Upload a missing offer

Mercedes-Benz Offer - page 15 - NO LONGER VALID

Mercedes-Benz Offer - page 15 - NO LONGER VALID

1 ... 15 ... 18
Mercedes-Benz offer . Page 15.
1 ... 15 ... 18

Scroll through this Mercedes-Benz offer valid from - to - to see the latest deals. On 17 pages of the current offer, you will find the best goods from the Auto & Moto category. If you want to save on your next shopping trip to Mercedes-Benz, don't forget to look through the entire offer from page 1 to page 17. If you want to shop smart and save on your next shopping trip to Mercedes-Benz, don’t miss the latest offer full of amazing deals and wonderful discounts. Come back to Top Promotion every day to make sure you don’t miss out on great promotions offered by your favourite retailers.

28 29 Kích thước Trang bị an toàn Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active Parking Assist tích hợp PARKTRONIC Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh) BAS (Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp) ASR (Hệ thống chống trượt khi tăng tốc) ESP (Hệ thống ổn định thân xe điện tử) Hệ thống ESP® Curve Dynamic Assist giúp tránh hiện tượng thiếu lái khi vào cua ở tốc độ cao; hỗ trợ ôm cua chính xác & an toàn Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist) Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ và túi khí đầu gối người lái Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn Thông số kỹ thuật Động cơ Dung tích công tác Công suất cực đại (kW [hp] tại vòng phút) Mô-men xoắn cực đại (Nm tại vòng/phút) Tăng tốc 0 - 100 km/h (s) Vận tốc tối đa (km/h) Dung tích bình nhiên liệu (l) Loại nhiên liệu Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp (lít/100km) Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị (lít/100km) Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị (lít/100km) Hộp số Kích thước xe (D x R x C) (mm) Chiều dài cơ sở (mm) GLA 200 I4 1595 (cc) 115 [156] @ 5300 (kW [hp] @ rpm) 250 @ 1250 - 4000 (Nm @ rpm) 8.4s (0 – 100 km/h) 215 (km/h) 50 6,4 8,3 5,3 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT 4424 x 1804 x 1494 (mm) 2699 (mm) GLA 250 4MATIC I4 1991(cc) 155 [211] @ 5500 (kW [hp] @ rpm) 350 @ 1200 - 4000 (Nm @ rpm) 6.6s (0 – 100 km/h) 230 (km/h) 56 Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn 6,6 8,3 5,6 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT 4424 x 1804 x 1494 (mm) 2699 (mm) Mercedes-AMG GLA 45 4MATIC I4 1991(cc) 280 [381] @ 6000 (kW [hp] @ rpm) 475 @ 2250 - 5000 (Nm @ rpm) 4.4s (0 – 100 km/h) 250 (km/h) 56 Lốp xe runflat Bộ vá xe khẩn cấp tyrefit Cụm điều khiển DYNAMIC SELECT với 4 chế độ vận hành: “Comfort”, “Eco”, “Sport” và “Individual” Cụm điều khiển DYNAMIC SELECT với 5 chế độ vận hành: “Comfort”, “Eco”, “Sport”, “Off-road” và “Individual” Cụm điều khiển AMG DYNAMIC SELECT với 4 chế độ vận hành: “Comfort”,”Sport”, “Sport+” và “Individual” Hệ thống lái thể thao AMG với trợ lực biến thiên theo tốc độ Hệ thống phanh hiệu năng cao AMG Hệ thống treo êm ái 7,5 9,9 6,1 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT 4455 x 1804 x 1474 (mm) 2699 (mm) Hệ thống treo thể thao AMG GLA 200 GLA 250 4MATIC Mercedes-AMG GLA 45 4MATIC

Mercedes-Benz promotions

Most popular promotions